TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Địa lý tiếng Thái là gì?

"địa lý" trong tiếng Thái là ภูมิศาสตร์ (danh từ).

ภูมิศาสตร์ Danh từ

puu-mí-sàatRTGS phu-mi-sat giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Địa lý.

Xem đầy đủ từ "ภูมิศาสตร์": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Địa lý tiếng Thái là gì?

"địa lý" trong tiếng Thái là ภูมิศาสตร์ (puu-mí-sàat) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.