Đế tiếng Thái là gì?
"đế" trong tiếng Thái là ฐาน (danh từ).
ฐาน Danh từ
tǎanRTGS than giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nền, đế, chân; căn cứ.
Câu hỏi thường gặp
Đế tiếng Thái là gì?
"đế" trong tiếng Thái là ฐาน (tǎan) (danh từ).
"đế" trong tiếng Thái là ฐาน (danh từ).
tǎanRTGS than giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nền, đế, chân; căn cứ.
"đế" trong tiếng Thái là ฐาน (tǎan) (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.