TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Đằng sau tiếng Thái là gì?

"đằng sau" trong tiếng Thái là เบื้องหลัง (giới từ).

เบื้องหลัง Giới từ

bʉ̂ʉang-lǎngRTGS bueang-lang giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đằng sau; hậu trường.

Xem đầy đủ từ "เบื้องหลัง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Đằng sau tiếng Thái là gì?

"đằng sau" trong tiếng Thái là เบื้องหลัง (bʉ̂ʉang-lǎng) (giới từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.