TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Đắt tiếng Thái là gì?

"đắt" trong tiếng Thái là แพง (tính từ).

แพง Tính từ

pɛɛngRTGS phaeng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đắt, đắt tiền, mắc.

  • เมื่อใดก็ตามที่ฉันพบบางสิ่งที่ฉันชอบมันจะแพงเกินไป khi tôi tìm kiếm thứ gì đó tôi thích, nó lại quá đắt

Xem đầy đủ từ "แพง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Đắt tiếng Thái là gì?

"đắt" trong tiếng Thái là แพง (pɛɛng) (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.