TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Đảo tiếng Thái là gì?

"đảo" trong tiếng Thái là เกาะ (danh từ).

เกาะ Danh từ

gɔ̀RTGS ko giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đảo.

  • มีเกาะมากมายในทะเล Trên biển có những hòn đảo.

Xem đầy đủ từ "เกาะ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Đảo tiếng Thái là gì?

"đảo" trong tiếng Thái là เกาะ (gɔ̀) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.