TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Đính kèm tiếng Thái là gì?

"đính kèm" trong tiếng Thái là แนบ (động từ).

แนบ Động từ

nɛ̂ɛpRTGS naep giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đính kèm; áp sát.

Xem đầy đủ từ "แนบ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Đính kèm tiếng Thái là gì?

"đính kèm" trong tiếng Thái là แนบ (nɛ̂ɛp) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.