TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Đàn ghi-ta tiếng Thái là gì?

"đàn ghi-ta" trong tiếng Thái là กีตาร์ (danh từ).

กีตาร์ Danh từ

gii-dtâaRTGS ki-ta giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đàn ghi-ta, ghi-ta, lục huyền cầm, tây ban cầm.

Xem đầy đủ từ "กีตาร์": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Đàn ghi-ta tiếng Thái là gì?

"đàn ghi-ta" trong tiếng Thái là กีตาร์ (gii-dtâa) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.