Ôm tiếng Thái là gì?
"ôm" trong tiếng Thái là กอด (động từ).
กอด Động từ
gɔ̀ɔtRTGS kot giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ôm.
- กอดฉัน Ôm tôi đi.
Câu hỏi thường gặp
Ôm tiếng Thái là gì?
"ôm" trong tiếng Thái là กอด (gɔ̀ɔt) (động từ).
"ôm" trong tiếng Thái là กอด (động từ).
gɔ̀ɔtRTGS kot giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ôm.
"ôm" trong tiếng Thái là กอด (gɔ̀ɔt) (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.