Ác ma tiếng Thái là gì?
"ác ma" trong tiếng Thái là มาร (danh từ).
มาร Danh từ
maanRTGS man giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ma vương, ác ma; vật cản.
Câu hỏi thường gặp
Ác ma tiếng Thái là gì?
"ác ma" trong tiếng Thái là มาร (maan) (danh từ).
"ác ma" trong tiếng Thái là มาร (danh từ).
maanRTGS man giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ma vương, ác ma; vật cản.
"ác ma" trong tiếng Thái là มาร (maan) (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.