ไฮโดรคาร์บอน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไฮโดรคาร์บอน nghĩa là hiđrocacbon, khinh than.
Nghĩa của ไฮโดรคาร์บอน
Danh từ
- Hiđrocacbon, khinh than, than nhẹ, hợp chất than nhẹ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hydrocarbon.
Câu hỏi thường gặp
ไฮโดรคาร์บอน nghĩa là gì?
ไฮโดรคาร์บอน (danh từ) nghĩa là hiđrocacbon, khinh than.
ไฮโดรคาร์บอน đọc thế nào?
ไฮโดรคาร์บอน đọc là hai-droo-kaa-bɔ̂n (phiên âm có dấu thanh), RTGS hai-dro-kha-bon; 4 âm tiết: hai (thanh trung), droo (thanh trung), kaa (thanh trung), bɔ̂n (thanh xuống).