ไวโอเล็ต
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไวโอเล็ต nghĩa là tím.
Nghĩa của ไวโอเล็ต
Danh từ
- Tím.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ violet (flower)
Câu hỏi thường gặp
ไวโอเล็ต nghĩa là gì?
ไวโอเล็ต (danh từ) nghĩa là tím.
ไวโอเล็ต đọc thế nào?
ไวโอเล็ต đọc là wai-oo-lèt (phiên âm có dấu thanh), RTGS wai-o-let; 3 âm tiết: wai (thanh trung), oo (thanh trung), lèt (thanh thấp).