โฟลเดอร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
โฟลเดอร์ nghĩa là thư mục.
Nghĩa của โฟลเดอร์
Danh từ
- Thư mục.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ folder
Câu hỏi thường gặp
โฟลเดอร์ nghĩa là gì?
โฟลเดอร์ (danh từ) nghĩa là thư mục.
โฟลเดอร์ đọc thế nào?
โฟลเดอร์ đọc là fool-də̂ə (phiên âm có dấu thanh), RTGS fol-doe; 2 âm tiết: fool (thanh trung), də̂ə (thanh xuống).