แส้
sɛ̂ɛRTGS sae
/sɛː˥˩/ giọng máy của trình duyệt
แซ่sɛ̂ɛthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แส้ nghĩa là roi.
Nghĩa của แส้
Danh từ
- Roi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ whip
Câu hỏi thường gặp
แส้ nghĩa là gì?
แส้ (danh từ) nghĩa là roi.
แส้ đọc thế nào?
แส้ đọc là sɛ̂ɛ (phiên âm có dấu thanh), RTGS sae; 1 âm tiết: sɛ̂ɛ (thanh xuống).