แถม
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
tɛ̌ɛmRTGS thaem
/tʰɛːm˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
แถมtɛ̌ɛmthanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การแถม (thêm การ/ความ phía trước)
แถม nghĩa là tặng kèm, cho thêm.
Nghĩa của แถม
Động từ
- Tặng kèm, cho thêm; lại còn. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to add on (to) for good measure, e.g. as a bonus or premium
- Tính từ that which is added on, e.g. as a bonus or premium; in addition
Câu hỏi thường gặp
แถม nghĩa là gì?
แถม (động từ) nghĩa là tặng kèm, cho thêm.
แถม đọc thế nào?
แถม đọc là tɛ̌ɛm (phiên âm có dấu thanh), RTGS thaem; 1 âm tiết: tɛ̌ɛm (thanh lên).