เวียดนามใต้
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เวียดนามใต้ nghĩa là việt nam cộng hoà, nam việt nam.
Nghĩa của เวียดนามใต้
Danh từ riêng
- Việt Nam Cộng hoà, Nam Việt Nam, Nam Việt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng southern Vietnam; South Vietnam (a former state in Southeast Asia that governed Vietnam south of the 17th parallel from 1955 to 1975)
Câu hỏi thường gặp
เวียดนามใต้ nghĩa là gì?
เวียดนามใต้ (danh từ riêng) nghĩa là việt nam cộng hoà, nam việt nam.
เวียดนามใต้ đọc thế nào?
เวียดนามใต้ đọc là wîiat-naam-dtâai (phiên âm có dấu thanh), RTGS wiat-nam-tai; 3 âm tiết: wîiat (thanh xuống), naam (thanh trung), dtâai (thanh xuống).