TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เวียดนามเหนือ

tên riêng
wîiat-naam-nʉ̌ʉaRTGS wiat-nam-nuea /wia̯t̚˥˩.naːm˧.nɯa̯˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เวียดwîiatthanh xuốngphụ âm thấpนามnaamthanh trungphụ âm thấpเหฺนือnʉ̌ʉathanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

เวียดนามเหนือ nghĩa là bắc việt, bắc việt nam.

Nghĩa của เวียดนามเหนือ

Danh từ riêng

  1. Bắc Việt, Bắc Việt Nam, Việt Nam Dân chủ Cộng hoà.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng northern Vietnam; North Vietnam (a former communist state in Southeast Asia that governed Vietnam north of the 17th parallel from 1954 to 1976. The government was first proclaimed in 1945)

Câu hỏi thường gặp

เวียดนามเหนือ nghĩa là gì?

เวียดนามเหนือ (danh từ riêng) nghĩa là bắc việt, bắc việt nam.

เวียดนามเหนือ đọc thế nào?

เวียดนามเหนือ đọc là wîiat-naam-nʉ̌ʉa (phiên âm có dấu thanh), RTGS wiat-nam-nuea; 3 âm tiết: wîiat (thanh xuống), naam (thanh trung), nʉ̌ʉa (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.