เลนิน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เลนิน nghĩa là lê nin, lênin.
Nghĩa của เลนิน
Danh từ riêng
- Lê nin, lênin, lê-nin, Lý Ninh, Lí Ninh, Lệ Ninh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Lenin
Câu hỏi thường gặp
เลนิน nghĩa là gì?
เลนิน (danh từ riêng) nghĩa là lê nin, lênin.
เลนิน đọc thế nào?
เลนิน đọc là lee-nin (phiên âm có dấu thanh), RTGS le-nin; 2 âm tiết: lee (thanh trung), nin (thanh trung).