เบลเยียม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เบลเยียม nghĩa là bỉ.
Nghĩa của เบลเยียม
Danh từ riêng
- Bỉ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Belgium (a country in Western Europe that has borders with the Netherlands, Germany, Luxembourg and France)
Câu hỏi thường gặp
เบลเยียม nghĩa là gì?
เบลเยียม (danh từ riêng) nghĩa là bỉ.
เบลเยียม đọc thế nào?
เบลเยียม đọc là beel-yîiam (phiên âm có dấu thanh), RTGS bel-yiam; 2 âm tiết: beel (thanh trung), yîiam (thanh xuống).