เบลเกรด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เบลเกรด nghĩa là bê-ô-grát.
Nghĩa của เบลเกรด
Danh từ riêng
- Bê-ô-grát.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Belgrade (the capital city of Serbia)
Câu hỏi thường gặp
เบลเกรด nghĩa là gì?
เบลเกรด (danh từ riêng) nghĩa là bê-ô-grát.
เบลเกรด đọc thế nào?
เบลเกรด đọc là bel-grèet (phiên âm có dấu thanh), RTGS bel-kret; 2 âm tiết: bel (thanh trung), grèet (thanh thấp).