TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เตาอบไมโครเวฟ

dtao-òp-mai-kroo-wéepRTGS tao-op-mai-khro-wep /taw˧.ʔop̚˨˩.maj˧.kʰroː˧.weːp̚˦˥/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เตาdtaothanh trungphụ âm trungอบòpthanh thấpphụ âm trungไมmaithanh trungphụ âm thấpโคฺรkroothanh trungphụ âm thấpเว้บwéepthanh caophụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

เตาอบไมโครเวฟ nghĩa là lò vi ba, lò vi sóng.

Nghĩa của เตาอบไมโครเวฟ

Danh từ

  1. Lò vi ba, lò vi sóng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ microwave oven

Câu hỏi thường gặp

เตาอบไมโครเวฟ nghĩa là gì?

เตาอบไมโครเวฟ (danh từ) nghĩa là lò vi ba, lò vi sóng.

เตาอบไมโครเวฟ đọc thế nào?

เตาอบไมโครเวฟ đọc là dtao-òp-mai-kroo-wéep (phiên âm có dấu thanh), RTGS tao-op-mai-khro-wep; 5 âm tiết: dtao (thanh trung), òp (thanh thấp), mai (thanh trung), kroo (thanh trung), wéep (thanh cao).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.