เครื่องเร่งอนุภาค
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เครื่องเร่งอนุภาค nghĩa là máy gia tốc hạt.
Nghĩa của เครื่องเร่งอนุภาค
Danh từ
- Máy gia tốc hạt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ particle accelerator.
Câu hỏi thường gặp
เครื่องเร่งอนุภาค nghĩa là gì?
เครื่องเร่งอนุภาค (danh từ) nghĩa là máy gia tốc hạt.
เครื่องเร่งอนุภาค đọc thế nào?
เครื่องเร่งอนุภาค đọc là krʉ̂ʉang-rêng-à-nú-pâak (phiên âm có dấu thanh), RTGS khrueang-reng-a-nu-phak; 5 âm tiết: krʉ̂ʉang (thanh xuống), rêng (thanh xuống), à (thanh thấp), nú (thanh cao), pâak (thanh xuống).