เครื่องหมายการค้า
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เครื่องหมายการค้า nghĩa là thương hiệu.
Nghĩa của เครื่องหมายการค้า
Danh từ
- Thương hiệu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trademark.
Câu hỏi thường gặp
เครื่องหมายการค้า nghĩa là gì?
เครื่องหมายการค้า (danh từ) nghĩa là thương hiệu.
เครื่องหมายการค้า đọc thế nào?
เครื่องหมายการค้า đọc là krʉ̂ʉang-mǎai-gaan-káa (phiên âm có dấu thanh), RTGS khrueang-mai-kan-kha; 4 âm tiết: krʉ̂ʉang (thanh xuống), mǎai (thanh lên), gaan (thanh trung), káa (thanh cao).