เข็มนาฬิกา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เข็มนาฬิกา nghĩa là kim.
Nghĩa của เข็มนาฬิกา
Danh từ
- Kim.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hand; pointer of an analog clock.
Câu hỏi thường gặp
เข็มนาฬิกา nghĩa là gì?
เข็มนาฬิกา (danh từ) nghĩa là kim.
เข็มนาฬิกา đọc thế nào?
เข็มนาฬิกา đọc là kěm-naa-lí-gaa (phiên âm có dấu thanh), RTGS khem-na-li-ka; 4 âm tiết: kěm (thanh lên), naa (thanh trung), lí (thanh cao), gaa (thanh trung).