อู๊ด
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
úutRTGS ut
/ʔuːt̚˦˥/ giọng máy của trình duyệt
อู๊ดúutthanh caophụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อู๊ด nghĩa là ủn ỉn, ụt ịt.
Nghĩa của อู๊ด
Thán từ
- Ủn ỉn, ụt ịt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Thán từ oink.
Câu hỏi thường gặp
อู๊ด nghĩa là gì?
อู๊ด (thán từ) nghĩa là ủn ỉn, ụt ịt.
อู๊ด đọc thế nào?
อู๊ด đọc là úut (phiên âm có dấu thanh), RTGS ut; 1 âm tiết: úut (thanh cao).