อู้
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
ûuRTGS u
/ʔuː˥˩/ giọng máy của trình duyệt
อู้ûuthanh xuốngphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การอู้ (thêm การ/ความ phía trước)
อู้ nghĩa là chờn vờn, la cà.
Nghĩa của อู้
Động từ
- Chờn vờn, la cà.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to dawdle; to linger.
Câu hỏi thường gặp
อู้ nghĩa là gì?
อู้ (động từ) nghĩa là chờn vờn, la cà.
อู้ đọc thế nào?
อู้ đọc là ûu (phiên âm có dấu thanh), RTGS u; 1 âm tiết: ûu (thanh xuống).