อืม
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ʉʉmRTGS uem
/ʔɯːm˧/ giọng máy của trình duyệt
อืมʉʉmthanh trungphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อืม nghĩa là ừm, ừ.
Nghĩa của อืม
Phó từ
thân mật- Ừm, ừ. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ yes, yep
Câu hỏi thường gặp
อืม nghĩa là gì?
อืม (phó từ) nghĩa là ừm, ừ.
อืม đọc thế nào?
อืม đọc là ʉʉm (phiên âm có dấu thanh), RTGS uem; 1 âm tiết: ʉʉm (thanh trung).