หอน
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
hɔ̌ɔnRTGS hon
/hɔːn˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
หอนhɔ̌ɔnthanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การหอน (thêm การ/ความ phía trước)
หอน nghĩa là hú, tru.
Nghĩa của หอน
Động từ
- Hú, tru.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to howl.; to emit feedback sound.; to give a prolonged, mournful cry; to make or emit a similar sound.
Câu hỏi thường gặp
หอน nghĩa là gì?
หอน (động từ) nghĩa là hú, tru.
หอน đọc thế nào?
หอน đọc là hɔ̌ɔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS hon; 1 âm tiết: hɔ̌ɔn (thanh lên).