หวง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หวง nghĩa là giữ khư khư, không muốn chia sẻ.
Nghĩa của หวง
Động từ
- Giữ khư khư, không muốn chia sẻ; ghen (người yêu). (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to preserve, to conserve; to set aside, to set apart; to prevent or limit (from being part of or shared by others); to be possessive (of someone or something)
Câu hỏi thường gặp
หวง nghĩa là gì?
หวง (động từ) nghĩa là giữ khư khư, không muốn chia sẻ.
หวง đọc thế nào?
หวง đọc là hǔuang (phiên âm có dấu thanh), RTGS huang; 1 âm tiết: hǔuang (thanh lên).