หลุด
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
lùtRTGS lut
/lut̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
หฺลุดlùtthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การหลุด (thêm การ/ความ phía trước)
หลุด nghĩa là tuột, sút.
Nghĩa của หลุด
Động từ
- Tuột, sút, rời ra; lỡ (lời); thoát. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to slip out; to detach; to fall off
Câu hỏi thường gặp
หลุด nghĩa là gì?
หลุด (động từ) nghĩa là tuột, sút.
หลุด đọc thế nào?
หลุด đọc là lùt (phiên âm có dấu thanh), RTGS lut; 1 âm tiết: lùt (thanh thấp).