หนังแท้
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หนังแท้ nghĩa là hạ bì.
Nghĩa của หนังแท้
Danh từ
- Hạ bì.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dermis
Câu hỏi thường gặp
หนังแท้ nghĩa là gì?
หนังแท้ (danh từ) nghĩa là hạ bì.
หนังแท้ đọc thế nào?
หนังแท้ đọc là nǎng-tɛ́ɛ (phiên âm có dấu thanh), RTGS nang-thae; 2 âm tiết: nǎng (thanh lên), tɛ́ɛ (thanh cao).