หนังหุ้มปลาย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หนังหุ้มปลาย nghĩa là bao quy đầu.
Nghĩa của หนังหุ้มปลาย
Danh từ
- Bao quy đầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ foreskin.
Câu hỏi thường gặp
หนังหุ้มปลาย nghĩa là gì?
หนังหุ้มปลาย (danh từ) nghĩa là bao quy đầu.
หนังหุ้มปลาย đọc thế nào?
หนังหุ้มปลาย đọc là nǎng-hûm-bplaai (phiên âm có dấu thanh), RTGS nang-hum-plai; 3 âm tiết: nǎng (thanh lên), hûm (thanh xuống), bplaai (thanh trung).