หญ้าทะเล
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หญ้าทะเล nghĩa là cỏ biển.
Nghĩa của หญ้าทะเล
Danh từ
- Cỏ biển.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ seagrass.
Câu hỏi thường gặp
หญ้าทะเล nghĩa là gì?
หญ้าทะเล (danh từ) nghĩa là cỏ biển.
หญ้าทะเล đọc thế nào?
หญ้าทะเล đọc là yâa-tá-lee (phiên âm có dấu thanh), RTGS ya-tha-le; 3 âm tiết: yâa (thanh xuống), tá (thanh cao), lee (thanh trung).