สแกนดิเนเวีย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สแกนดิเนเวีย nghĩa là xcan-đi-na-vi.
Nghĩa của สแกนดิเนเวีย
Danh từ riêng
- Xcan-đi-na-vi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Scandinavia (a geographic region of Northern Europe, consisting of Denmark, Norway, and Sweden collectively and sometimes Finland, Iceland, Åland and the Faroe Islands); Scandinavia (a peninsula in Northern Europe, consisting of Norway, Sweden and most of northern Finland; in full, Scandinavian Peninsula)
Câu hỏi thường gặp
สแกนดิเนเวีย nghĩa là gì?
สแกนดิเนเวีย (danh từ riêng) nghĩa là xcan-đi-na-vi.
สแกนดิเนเวีย đọc thế nào?
สแกนดิเนเวีย đọc là sà-gɛɛn-dì-nee-wiia (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-kaen-di-ne-wia; 5 âm tiết: sà (thanh thấp), gɛɛn (thanh trung), dì (thanh thấp), nee (thanh trung), wiia (thanh trung).