TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สแกนดิเนเวีย

tên riêng
sà-gɛɛn-dì-nee-wiiaRTGS sa-kaen-di-ne-wia /sa˨˩.kɛːn˧.di˨˩.neː˧.wia̯˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สะsàthanh thấpphụ âm caoแกนgɛɛnthanh trungphụ âm trungดิdìthanh thấpphụ âm trungเนneethanh trungphụ âm thấpเวียwiiathanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

สแกนดิเนเวีย nghĩa là xcan-đi-na-vi.

Nghĩa của สแกนดิเนเวีย

Danh từ riêng

  1. Xcan-đi-na-vi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Scandinavia (a geographic region of Northern Europe, consisting of Denmark, Norway, and Sweden collectively and sometimes Finland, Iceland, Åland and the Faroe Islands); Scandinavia (a peninsula in Northern Europe, consisting of Norway, Sweden and most of northern Finland; in full, Scandinavian Peninsula)

Câu hỏi thường gặp

สแกนดิเนเวีย nghĩa là gì?

สแกนดิเนเวีย (danh từ riêng) nghĩa là xcan-đi-na-vi.

สแกนดิเนเวีย đọc thế nào?

สแกนดิเนเวีย đọc là sà-gɛɛn-dì-nee-wiia (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-kaen-di-ne-wia; 5 âm tiết: sà (thanh thấp), gɛɛn (thanh trung), dì (thanh thấp), nee (thanh trung), wiia (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.