สารสนเทศ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สารสนเทศ nghĩa là thông tin.
Nghĩa của สารสนเทศ
Danh từ
- Thông tin (เทคโนโลยีสารสนเทศ: công nghệ thông tin). (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ news; message.; information.
Câu hỏi thường gặp
สารสนเทศ nghĩa là gì?
สารสนเทศ (danh từ) nghĩa là thông tin.
สารสนเทศ đọc thế nào?
สารสนเทศ đọc là sǎa-rá-sǒn-têet (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-ra-son-thet; 4 âm tiết: sǎa (thanh lên), rá (thanh cao), sǒn (thanh lên), têet (thanh xuống).