สามัคคี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สามัคคี nghĩa là sự đoàn kết.
Nghĩa của สามัคคี
Danh từ
- Sự đoàn kết. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ harmony, unity
- Động từ unite, harmonize
Câu hỏi thường gặp
สามัคคี nghĩa là gì?
สามัคคี (danh từ) nghĩa là sự đoàn kết.
สามัคคี đọc thế nào?
สามัคคี đọc là sǎa-mák-kii (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-mak-khi; 3 âm tiết: sǎa (thanh lên), mák (thanh cao), kii (thanh trung).