สัตว์เลี้ยง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สัตว์เลี้ยง nghĩa là thú cưng, vật cưng.
Nghĩa của สัตว์เลี้ยง
Danh từ
- Thú cưng, vật cưng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pet (domesticated or tamed animal kept as a companion and cared for affectionately); any animal raised or kept
Câu hỏi thường gặp
สัตว์เลี้ยง nghĩa là gì?
สัตว์เลี้ยง (danh từ) nghĩa là thú cưng, vật cưng.
สัตว์เลี้ยง đọc thế nào?
สัตว์เลี้ยง đọc là sàt-líiang (phiên âm có dấu thanh), RTGS sat-liang; 2 âm tiết: sàt (thanh thấp), líiang (thanh cao).