TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สัตว์มีกระดูกสันหลัง

sàt-mii-grà-dùuk-sǎn-lǎngRTGS sat-mi-kra-duk-san-lang /sat̚˨˩.miː˧.kra˨˩.duːk̚˨˩.san˩˩˦.laŋ˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สัดsàtthanh thấpphụ âm caoมีmiithanh trungphụ âm thấpกฺระgràthanh thấpphụ âm trungดูกdùukthanh thấpphụ âm trungสันsǎnthanh lênphụ âm caoหฺลังlǎngthanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

สัตว์มีกระดูกสันหลัง nghĩa là Động vật có xương sống.

Nghĩa của สัตว์มีกระดูกสันหลัง

Danh từ

  1. Động vật có xương sống.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vertebrate

Câu hỏi thường gặp

สัตว์มีกระดูกสันหลัง nghĩa là gì?

สัตว์มีกระดูกสันหลัง (danh từ) nghĩa là Động vật có xương sống.

สัตว์มีกระดูกสันหลัง đọc thế nào?

สัตว์มีกระดูกสันหลัง đọc là sàt-mii-grà-dùuk-sǎn-lǎng (phiên âm có dấu thanh), RTGS sat-mi-kra-duk-san-lang; 6 âm tiết: sàt (thanh thấp), mii (thanh trung), grà (thanh thấp), dùuk (thanh thấp), sǎn (thanh lên), lǎng (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.