สัญญาซื้อขายล่วงหน้า
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สัญญาซื้อขายล่วงหน้า nghĩa là hợp đồng tương lai.
Nghĩa của สัญญาซื้อขายล่วงหน้า
Danh từ
- Hợp đồng tương lai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ futures contract; forward contract.
Câu hỏi thường gặp
สัญญาซื้อขายล่วงหน้า nghĩa là gì?
สัญญาซื้อขายล่วงหน้า (danh từ) nghĩa là hợp đồng tương lai.
สัญญาซื้อขายล่วงหน้า đọc thế nào?
สัญญาซื้อขายล่วงหน้า đọc là sǎn-yaa-sʉ́ʉ-kǎai-lûuang-nâa (phiên âm có dấu thanh), RTGS san-ya-sue-khai-luang-na; 6 âm tiết: sǎn (thanh lên), yaa (thanh trung), sʉ́ʉ (thanh cao), kǎai (thanh lên), lûuang (thanh xuống), nâa (thanh xuống).