TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สัญญาซื้อขายล่วงหน้า

sǎn-yaa-sʉ́ʉ-kǎai-lûuang-nâaRTGS san-ya-sue-khai-luang-na /san˩˩˦.jaː˧.sɯː˦˥.kʰaːj˩˩˦.lua̯ŋ˥˩.naː˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สันsǎnthanh lênphụ âm caoยาyaathanh trungphụ âm thấpซื้อsʉ́ʉthanh caophụ âm thấpขายkǎaithanh lênphụ âm caoล่วงlûuangthanh xuốngphụ âm thấpน่าnâathanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

สัญญาซื้อขายล่วงหน้า nghĩa là hợp đồng tương lai.

Nghĩa của สัญญาซื้อขายล่วงหน้า

Danh từ

  1. Hợp đồng tương lai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ futures contract; forward contract.

Câu hỏi thường gặp

สัญญาซื้อขายล่วงหน้า nghĩa là gì?

สัญญาซื้อขายล่วงหน้า (danh từ) nghĩa là hợp đồng tương lai.

สัญญาซื้อขายล่วงหน้า đọc thế nào?

สัญญาซื้อขายล่วงหน้า đọc là sǎn-yaa-sʉ́ʉ-kǎai-lûuang-nâa (phiên âm có dấu thanh), RTGS san-ya-sue-khai-luang-na; 6 âm tiết: sǎn (thanh lên), yaa (thanh trung), sʉ́ʉ (thanh cao), kǎai (thanh lên), lûuang (thanh xuống), nâa (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.