สหพันธรัฐรัสเซีย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สหพันธรัฐรัสเซีย nghĩa là liên bang nga.
Nghĩa của สหพันธรัฐรัสเซีย
Danh từ riêng
- Liên bang Nga.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Russian Federation (synonym of Russia: a transcontinental country in Eastern Europe and North Asia)
Câu hỏi thường gặp
สหพันธรัฐรัสเซีย nghĩa là gì?
สหพันธรัฐรัสเซีย (danh từ riêng) nghĩa là liên bang nga.
สหพันธรัฐรัสเซีย đọc thế nào?
สหพันธรัฐรัสเซีย đọc là sà-hà-pan-tá-rát rát-siia (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-ha-phan-tha-rat rat-sia; 7 âm tiết: sà (thanh thấp), hà (thanh thấp), pan (thanh trung), tá (thanh cao), rát (thanh cao), rát (thanh cao), siia (thanh trung).