สวิตเซอร์แลนด์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สวิตเซอร์แลนด์ nghĩa là thuỵ sĩ.
Nghĩa của สวิตเซอร์แลนด์
Danh từ riêng
- Thuỵ Sĩ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Switzerland (a country in Western Europe and Central Europe)
Câu hỏi thường gặp
สวิตเซอร์แลนด์ nghĩa là gì?
สวิตเซอร์แลนด์ (danh từ riêng) nghĩa là thuỵ sĩ.
สวิตเซอร์แลนด์ đọc thế nào?
สวิตเซอร์แลนด์ đọc là sà-wít-səə-lɛɛn (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-wit-soe-laen; 4 âm tiết: sà (thanh thấp), wít (thanh cao), səə (thanh trung), lɛɛn (thanh trung).