สมัยใหม่
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สมัยใหม่ nghĩa là thời hiện đại.
Nghĩa của สมัยใหม่
Danh từ
- Thời hiện đại. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ modern times; modern era
Câu hỏi thường gặp
สมัยใหม่ nghĩa là gì?
สมัยใหม่ (danh từ) nghĩa là thời hiện đại.
สมัยใหม่ đọc thế nào?
สมัยใหม่ đọc là sà-mǎi-mài (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-mai-mai; 3 âm tiết: sà (thanh thấp), mǎi (thanh lên), mài (thanh thấp).