สมองอักเสบ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สมองอักเสบ nghĩa là viêm não.
Nghĩa của สมองอักเสบ
Danh từ
- Viêm não.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ encephalitis.
Câu hỏi thường gặp
สมองอักเสบ nghĩa là gì?
สมองอักเสบ (danh từ) nghĩa là viêm não.
สมองอักเสบ đọc thế nào?
สมองอักเสบ đọc là sà-mɔ̌ɔng-àk-sèep (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-mong-ak-sep; 4 âm tiết: sà (thanh thấp), mɔ̌ɔng (thanh lên), àk (thanh thấp), sèep (thanh thấp).