สถานทูต
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สถานทูต nghĩa là tòa đại sứ, đại sứ quán.
Nghĩa của สถานทูต
Danh từ
trang trọng- Tòa đại sứ, đại sứ quán.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ embassy: ambassador's headquarters
Câu hỏi thường gặp
สถานทูต nghĩa là gì?
สถานทูต (danh từ) nghĩa là tòa đại sứ, đại sứ quán.
สถานทูต đọc thế nào?
สถานทูต đọc là sà-tǎan-tûut (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-than-thut; 3 âm tiết: sà (thanh thấp), tǎan (thanh lên), tûut (thanh xuống).