TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สถานการณ์ฉุกเฉิน

sà-tǎa-ná-gaan-chùk-chə̌ənRTGS sa-tha-na-kan-chuk-choen /sa˨˩.tʰaː˩˩˦.na˦˥.kaːn˧.t͡ɕʰuk̚˨˩.t͡ɕʰɤːn˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สะsàthanh thấpphụ âm caoถาtǎathanh lênphụ âm caoนะnáthanh caophụ âm thấpกานgaanthanh trungphụ âm trungฉุกchùkthanh thấpphụ âm caoเฉินchə̌ənthanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

สถานการณ์ฉุกเฉิน nghĩa là tình trạng khẩn cấp.

Nghĩa của สถานการณ์ฉุกเฉิน

Danh từ

  1. Tình trạng khẩn cấp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ state of emergency.

Câu hỏi thường gặp

สถานการณ์ฉุกเฉิน nghĩa là gì?

สถานการณ์ฉุกเฉิน (danh từ) nghĩa là tình trạng khẩn cấp.

สถานการณ์ฉุกเฉิน đọc thế nào?

สถานการณ์ฉุกเฉิน đọc là sà-tǎa-ná-gaan-chùk-chə̌ən (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-tha-na-kan-chuk-choen; 6 âm tiết: sà (thanh thấp), tǎa (thanh lên), ná (thanh cao), gaan (thanh trung), chùk (thanh thấp), chə̌ən (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.