TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

วิทยาการคอมพิวเตอร์

wít-tá-yaa-gaan-kɔm-piu-dtə̂əRTGS wit-tha-ya-kan-khom-phio-toe /wit̚˦˥.tʰa˦˥.jaː˧.kaːn˧.kʰɔm˧.pʰiw˧.tɤː˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
วิดwítthanh caophụ âm thấpทะtáthanh caophụ âm thấpยาyaathanh trungphụ âm thấpกานgaanthanh trungphụ âm trungค็อมkɔmthanh trungphụ âm thấpพิวpiuthanh trungphụ âm thấpเต้อdtə̂əthanh xuốngphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

วิทยาการคอมพิวเตอร์ nghĩa là khoa học máy tính.

Nghĩa của วิทยาการคอมพิวเตอร์

Danh từ

  1. Khoa học máy tính.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ computer science

Câu hỏi thường gặp

วิทยาการคอมพิวเตอร์ nghĩa là gì?

วิทยาการคอมพิวเตอร์ (danh từ) nghĩa là khoa học máy tính.

วิทยาการคอมพิวเตอร์ đọc thế nào?

วิทยาการคอมพิวเตอร์ đọc là wít-tá-yaa-gaan-kɔm-piu-dtə̂ə (phiên âm có dấu thanh), RTGS wit-tha-ya-kan-khom-phio-toe; 7 âm tiết: wít (thanh cao), tá (thanh cao), yaa (thanh trung), gaan (thanh trung), kɔm (thanh trung), piu (thanh trung), dtə̂ə (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.