วิกทอเรีย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
วิกทอเรีย nghĩa là vích-to-ri-a.
Nghĩa của วิกทอเรีย
Danh từ riêng
- Vích-to-ri-a.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Victoria (a state of Australia, located in the southeastern part of the continent; a former British colony from 1851 to 1901)
Câu hỏi thường gặp
วิกทอเรีย nghĩa là gì?
วิกทอเรีย (danh từ riêng) nghĩa là vích-to-ri-a.
วิกทอเรีย đọc thế nào?
วิกทอเรีย đọc là wík-tɔɔ-riia (phiên âm có dấu thanh), RTGS wik-tho-ria; 3 âm tiết: wík (thanh cao), tɔɔ (thanh trung), riia (thanh trung).