วาล์ว
waaoRTGS wao
/waːw˧/ giọng máy của trình duyệt
วาวwaaothanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
วาล์ว nghĩa là van.
Nghĩa của วาล์ว
Danh từ
- Van.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ valve.
Câu hỏi thường gặp
วาล์ว nghĩa là gì?
วาล์ว (danh từ) nghĩa là van.
วาล์ว đọc thế nào?
วาล์ว đọc là waao (phiên âm có dấu thanh), RTGS wao; 1 âm tiết: waao (thanh trung).