วัลเลตตา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
วัลเลตตา nghĩa là va-lét-ta.
Nghĩa của วัลเลตตา
Danh từ riêng
- Va-lét-ta.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Valletta (the capital city of Malta)
Câu hỏi thường gặp
วัลเลตตา nghĩa là gì?
วัลเลตตา (danh từ riêng) nghĩa là va-lét-ta.
วัลเลตตา đọc thế nào?
วัลเลตตา đọc là wal-lét-dtâa (phiên âm có dấu thanh), RTGS wal-let-ta; 3 âm tiết: wal (thanh trung), lét (thanh cao), dtâa (thanh xuống).