วัยหนุ่มสาว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
วัยหนุ่มสาว nghĩa là tuổi trẻ.
Nghĩa của วัยหนุ่มสาว
Danh từ
- Tuổi trẻ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ youth, adolescence
Câu hỏi thường gặp
วัยหนุ่มสาว nghĩa là gì?
วัยหนุ่มสาว (danh từ) nghĩa là tuổi trẻ.
วัยหนุ่มสาว đọc thế nào?
วัยหนุ่มสาว đọc là wai-nùm-sǎao (phiên âm có dấu thanh), RTGS wai-num-sao; 3 âm tiết: wai (thanh trung), nùm (thanh thấp), sǎao (thanh lên).