วันเดือนปีที่เกิด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
วันเดือนปีที่เกิด nghĩa là ngày tháng năm sinh, ngày sinh tháng đẻ.
Nghĩa của วันเดือนปีที่เกิด
Danh từ
- Ngày tháng năm sinh, ngày sinh tháng đẻ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ date of birth
Câu hỏi thường gặp
วันเดือนปีที่เกิด nghĩa là gì?
วันเดือนปีที่เกิด (danh từ) nghĩa là ngày tháng năm sinh, ngày sinh tháng đẻ.
วันเดือนปีที่เกิด đọc thế nào?
วันเดือนปีที่เกิด đọc là wan-dʉʉan-bpii-tîi-gə̀ət (phiên âm có dấu thanh), RTGS wan-duean-pi-thi-koet; 5 âm tiết: wan (thanh trung), dʉʉan (thanh trung), bpii (thanh trung), tîi (thanh xuống), gə̀ət (thanh thấp).